TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀附权贵

pānfùquánguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攀附權貴

Âm Hán Việt PHÀN PHỤ QUYỀN QUÝ

攀附权贵 nghĩa là Bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao.

Nghĩa của 攀附权贵

pānfùquánguì

PHÀN PHỤ QUYỀN QUÝphồn thể 攀附權貴
  1. Bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao

Câu hỏi thường gặp

攀附权贵 nghĩa là gì?

攀附权贵 (pānfùquánguì) nghĩa là Bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao.

攀附权贵 đọc thế nào?

攀附权贵 đọc là pānfùquánguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀附权贵 là gì?

Âm Hán Việt của 攀附权贵 là "phàn phụ quyền quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.