TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀高结贵

pāngāojiéguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攀高結貴

Âm Hán Việt PHÀN CAO KẾT QUÝ

攀高结贵 nghĩa là Bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực.

Nghĩa của 攀高结贵

pāngāojiéguì

PHÀN CAO KẾT QUÝphồn thể 攀高結貴
  1. nghĩa đen Bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực
  2. Leo cao để kết giao

Câu hỏi thường gặp

攀高结贵 nghĩa là gì?

攀高结贵 (pāngāojiéguì) nghĩa là Bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực.

攀高结贵 đọc thế nào?

攀高结贵 đọc là pāngāojiéguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀高结贵 là gì?

Âm Hán Việt của 攀高结贵 là "phàn cao kết quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.