TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀附

pānfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀN PHỤ

攀附 nghĩa là leo, bò.

Nghĩa của 攀附

pānfù

PHÀN PHỤĐộng từ
  1. Leo (cây leo)
  2. Bò
  3. Bám vào
  4. nghĩa bóng Tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực)
  5. Leo cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攀附

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 攀附

  • 夤缘攀附 — Bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ
  • 攀附权贵 — Bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao

Câu hỏi thường gặp

攀附 nghĩa là gì?

攀附 (pānfù) nghĩa là leo, bò.

攀附 đọc thế nào?

攀附 đọc là pānfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀附 là gì?

Âm Hán Việt của 攀附 là "phàn phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.