攒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 攢
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: toàn, toản
攒 nghĩa là sưu tầm, tích trữ.
Nghĩa của 攒
zǎn
phồn thể 攢- Sưu tầm
- Tích trữ
- Tích luỹ
- Tiết kiệm
cuán
phồn thể 攢- Tập hợp lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攒
Đồng nghĩa
Từ ghép có 攒
Câu hỏi thường gặp
攒 nghĩa là gì?
攒 (zǎn, cuán) nghĩa là sưu tầm, tích trữ.
攒 đọc thế nào?
攒 đọc là zǎn (pinyin).