TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攒簇

cuáncù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攢簇

攒簇 nghĩa là Tụ tập sát lại với nhau.

Nghĩa của 攒簇

cuáncù

phồn thể 攢簇
  1. Tụ tập sát lại với nhau

Câu hỏi thường gặp

攒簇 nghĩa là gì?

攒簇 (cuáncù) nghĩa là Tụ tập sát lại với nhau.

攒簇 đọc thế nào?

攒簇 đọc là cuáncù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.