TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支与流裔

zhīyǔliúyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支與流裔

Âm Hán Việt CHI DỮ LƯU DUỆ

支与流裔 nghĩa là nhánh và hậu duệ, cùng loại.

Nghĩa của 支与流裔

zhīyǔliúyì

CHI DỮ LƯU DUỆphồn thể 支與流裔
  1. nghĩa đen Nhánh và hậu duệ
  2. Cùng loại
  3. Có liên quan

Câu hỏi thường gặp

支与流裔 nghĩa là gì?

支与流裔 (zhīyǔliúyì) nghĩa là nhánh và hậu duệ, cùng loại.

支与流裔 đọc thế nào?

支与流裔 đọc là zhīyǔliúyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 支与流裔 là gì?

Âm Hán Việt của 支与流裔 là "chi dữ lưu duệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.