TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支书

zhīshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支書

Âm Hán Việt CHI THƯ

支书 nghĩa là bí thư chi nhánh.

Nghĩa của 支书

zhīshū

CHI THƯDanh từphồn thể 支書
  1. Bí thư chi nhánh
  2. Bí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản
  3. Viết tắt của 支部书记

Câu hỏi thường gặp

支书 nghĩa là gì?

支书 (zhīshū) nghĩa là bí thư chi nhánh.

支书 đọc thế nào?

支书 đọc là zhīshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 支书 là gì?

Âm Hán Việt của 支书 là "chi thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.