TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI
Bộ thủ: 支 (chi) · bộ số 65 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿱十又 Mọi âm Hán Việt của chữ: chi, chia

支 nghĩa là hỗ trợ, duy trì.

Nghĩa của 支

zhī

CHI
  1. Hỗ trợ
  2. Duy trì
  3. Dựng
  4. Lên
  5. Nhánh
  6. Phân nhánh
  7. Rút tiền
  8. Lượng từ cho gậy như bút và súng, cho sư đoàn quân đội và cho bài hát hoặc tác phẩm

Zhī

CHItên riêng
  1. họ Họ Zhī

Từ ghép có 支

Thành ngữ có 支

Câu ví dụ với 支

  • 你有多少支球拍? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846163
  • 能借我支铅笔吗? Néng jiè wǒ zhī qiānbǐ ma?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

支 nghĩa là gì?

支 (zhī, zhī) nghĩa là hỗ trợ, duy trì.

支 đọc thế nào?

支 đọc là zhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 支 là gì?

Âm Hán Việt của 支 là "chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.