支
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 支 (chi) · bộ số 65 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿱十又 Mọi âm Hán Việt của chữ: chi, chia
支 nghĩa là hỗ trợ, duy trì.
Nghĩa của 支
zhī
CHI- Hỗ trợ
- Duy trì
- Dựng
- Lên
- Nhánh
- Phân nhánh
- Rút tiền
- Lượng từ cho gậy như bút và súng, cho sư đoàn quân đội và cho bài hát hoặc tác phẩm
Zhī
CHItên riêng- họ Họ Zhī
Từ ghép có 支
Thành ngữ có 支
Câu ví dụ với 支
- 你有多少支球拍? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846163
- 能借我支铅笔吗? Néng jiè wǒ zhī qiānbǐ ma?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438613
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
支 nghĩa là gì?
支 (zhī, zhī) nghĩa là hỗ trợ, duy trì.
支 đọc thế nào?
支 đọc là zhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 支 là gì?
Âm Hán Việt của 支 là "chi".