TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支付

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhīfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI PHÓ

支付 nghĩa là trả tiền.

Nghĩa của 支付

zhīfù

CHI PHÓĐộng từ
  1. Trả tiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 支付

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 支付

  • 我想用信用卡支付。 Wǒ xiǎng yòng xìnyòngkǎ zhīfù.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

支付 nghĩa là gì?

支付 (zhīfù) nghĩa là trả tiền.

支付 đọc thế nào?

支付 đọc là zhīfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 支付 là gì?

Âm Hán Việt của 支付 là "chi phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.