TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支使

zhīshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI SỨ

支使 nghĩa là ra lệnh cho, sai đi làm việc, đuổi đi.

Nghĩa của 支使

zhīshǐ

CHI SỨĐộng từ
  1. Ra lệnh cho (ai đó)
  2. Sai đi làm việc; đuổi đi

Câu hỏi thường gặp

支使 nghĩa là gì?

支使 (zhīshǐ) nghĩa là ra lệnh cho, sai đi làm việc, đuổi đi.

支使 đọc thế nào?

支使 đọc là zhīshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 支使 là gì?

Âm Hán Việt của 支使 là "chi sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.