TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支出

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhīchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI XUẤT

支出 nghĩa là chi tiêu, chi trả, chi phí, khoản chi.

Nghĩa của 支出

zhīchū

CHI XUẤTĐộng từ, Danh từ
  1. Chi tiêu; chi trả
  2. Chi phí; khoản chi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 支出

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

支出 nghĩa là gì?

支出 (zhīchū) nghĩa là chi tiêu, chi trả, chi phí, khoản chi.

支出 đọc thế nào?

支出 đọc là zhīchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 支出 là gì?

Âm Hán Việt của 支出 là "chi xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.