支出
giọng máy của trình duyệt
支出 nghĩa là chi tiêu, chi trả, chi phí, khoản chi.
Nghĩa của 支出
zhīchū
CHI XUẤTĐộng từ, Danh từ- Chi tiêu; chi trả
- Chi phí; khoản chi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 支出
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
支出 nghĩa là gì?
支出 (zhīchū) nghĩa là chi tiêu, chi trả, chi phí, khoản chi.
支出 đọc thế nào?
支出 đọc là zhīchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 支出 là gì?
Âm Hán Việt của 支出 là "chi xuất".