TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支原体肺炎

zhīyuántǐfèiyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支原體肺炎

Âm Hán Việt CHI NGUYÊN THỂ PHẾ VIÊM

支原体肺炎 nghĩa là viêm phổi mycoplasma.

Nghĩa của 支原体肺炎

zhīyuántǐfèiyán

CHI NGUYÊN THỂ PHẾ VIÊMphồn thể 支原體肺炎
  1. Viêm phổi Mycoplasma

Câu hỏi thường gặp

支原体肺炎 nghĩa là gì?

支原体肺炎 (zhīyuántǐfèiyán) nghĩa là viêm phổi mycoplasma.

支原体肺炎 đọc thế nào?

支原体肺炎 đọc là zhīyuántǐfèiyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 支原体肺炎 là gì?

Âm Hán Việt của 支原体肺炎 là "chi nguyên thể phế viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.