TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支招

zhīzhāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI CHIÊU

支招 nghĩa là đưa ra lời khuyên, đưa ra gợi ý.

Nghĩa của 支招

zhīzhāo

CHI CHIÊUĐộng từ
  1. Đưa ra lời khuyên
  2. Đưa ra gợi ý
  3. Giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

支招 nghĩa là gì?

支招 (zhīzhāo) nghĩa là đưa ra lời khuyên, đưa ra gợi ý.

支招 đọc thế nào?

支招 đọc là zhīzhāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 支招 là gì?

Âm Hán Việt của 支招 là "chi chiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.