TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支承销

zhīchéngxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支承銷

Âm Hán Việt CHI THỪA TIÊU

支承销 nghĩa là chốt đỡ.

Nghĩa của 支承销

zhīchéngxiāo

CHI THỪA TIÊUphồn thể 支承銷
  1. Chốt đỡ

Câu hỏi thường gặp

支承销 nghĩa là gì?

支承销 (zhīchéngxiāo) nghĩa là chốt đỡ.

支承销 đọc thế nào?

支承销 đọc là zhīchéngxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 支承销 là gì?

Âm Hán Việt của 支承销 là "chi thừa tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.