TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支持

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhīchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI TRÌ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

支持 nghĩa là tán thành, hỗ trợ.

Nghĩa của 支持

zhīchí

CHI TRÌĐộng từ, Danh từ
  1. Tán thành
  2. Hỗ trợ
  3. Ủng hộ
  4. Sự hỗ trợ
  5. Sự ủng hộ
  6. Đứng về phía

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 支持

Đồng nghĩa

Từ ghép có 支持

Câu hỏi thường gặp

支持 nghĩa là gì?

支持 (zhīchí) nghĩa là tán thành, hỗ trợ.

支持 đọc thế nào?

支持 đọc là zhīchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 支持 là gì?

Âm Hán Việt của 支持 là "chi trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.