支教 nghĩa là Chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn.
Nghĩa của 支教
zhījiào
CHI GIÁOĐộng từ
Chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn
Làm việc trong chương trình như vậy
Câu hỏi thường gặp
支教 nghĩa là gì?
支教 (zhījiào) nghĩa là Chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn.
支教 đọc thế nào?
支教 đọc là zhījiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 支教 là gì?
Âm Hán Việt của 支教 là "chi giáo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.