TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支教

zhījiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI GIÁO

支教 nghĩa là Chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn.

Nghĩa của 支教

zhījiào

CHI GIÁOĐộng từ
  1. Chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn
  2. Làm việc trong chương trình như vậy

Câu hỏi thường gặp

支教 nghĩa là gì?

支教 (zhījiào) nghĩa là Chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn.

支教 đọc thế nào?

支教 đọc là zhījiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 支教 là gì?

Âm Hán Việt của 支教 là "chi giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.