TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支架

zhījià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI GIÁ

支架 nghĩa là giá đỡ, hỗ trợ.

Nghĩa của 支架

zhījià

CHI GIÁDanh từ, Động từ
  1. Giá đỡ
  2. Hỗ trợ
  3. Khung
  4. Đỡ lên cái gì đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 支架

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

支架 nghĩa là gì?

支架 (zhījià) nghĩa là giá đỡ, hỗ trợ.

支架 đọc thế nào?

支架 đọc là zhījià (pinyin).

Âm Hán Việt của 支架 là gì?

Âm Hán Việt của 支架 là "chi giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.