TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支票簿

zhīpiàobù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI PHIẾU BỘ
Lượng từ đi kèm: 本 (běn)

支票簿 nghĩa là sổ séc.

Nghĩa của 支票簿

zhīpiàobù

CHI PHIẾU BỘDanh từ
  1. Sổ séc (ngân hàng)

Câu hỏi thường gặp

支票簿 nghĩa là gì?

支票簿 (zhīpiàobù) nghĩa là sổ séc.

支票簿 đọc thế nào?

支票簿 đọc là zhīpiàobù (pinyin).

Âm Hán Việt của 支票簿 là gì?

Âm Hán Việt của 支票簿 là "chi phiếu bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.