收下
giọng máy của trình duyệt
收下 nghĩa là chấp nhận, nhận.
Nghĩa của 收下
shōuxià
THU HẠ- Chấp nhận
- Nhận
Câu ví dụ với 收下
- 我不能收下这个礼物。 Wǒ bùnéng shōuxià zhège lǐwù.Tôi không thể nhận món quà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
收下 nghĩa là gì?
收下 (shōuxià) nghĩa là chấp nhận, nhận.
收下 đọc thế nào?
收下 đọc là shōuxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 收下 là gì?
Âm Hán Việt của 收下 là "thu hạ".