TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收下

shōuxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU HẠ

收下 nghĩa là chấp nhận, nhận.

Nghĩa của 收下

shōuxià

THU HẠ
  1. Chấp nhận
  2. Nhận

Câu ví dụ với 收下

  • 我不能收下这个礼物。 Wǒ bùnéng shōuxià zhège lǐwù.Tôi không thể nhận món quà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317066

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

收下 nghĩa là gì?

收下 (shōuxià) nghĩa là chấp nhận, nhận.

收下 đọc thế nào?

收下 đọc là shōuxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 收下 là gì?

Âm Hán Việt của 收下 là "thu hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.