收养
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 收養
收养 nghĩa là Nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.).
Nghĩa của 收养
shōuyǎng
THU DƯỠNGĐộng từphồn thể 收養- Nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.)
- Nhận con nuôi
- Việc nhận con nuôi
Câu hỏi thường gặp
收养 nghĩa là gì?
收养 (shōuyǎng) nghĩa là Nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.).
收养 đọc thế nào?
收养 đọc là shōuyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 收养 là gì?
Âm Hán Việt của 收养 là "thu dưỡng".