TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收到

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shōudào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU ĐÁO

收到 nghĩa là nhận được.

Nghĩa của 收到

shōudào

THU ĐÁOĐộng từ, Thán từ
  1. Nhận được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收到

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 收到

  • 昨天,我收到一封用英语写的信。 Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.Tatoeba #334643
  • 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

收到 nghĩa là gì?

收到 (shōudào) nghĩa là nhận được.

收到 đọc thế nào?

收到 đọc là shōudào (pinyin).

Âm Hán Việt của 收到 là gì?

Âm Hán Việt của 收到 là "thu đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.