TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收拢人心

shōulǒngrénxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收攏人心

Âm Hán Việt THU LŨNG NHÂN TÂM

收拢人心 nghĩa là giành được lòng người.

Nghĩa của 收拢人心

shōulǒngrénxīn

THU LŨNG NHÂN TÂMphồn thể 收攏人心
  1. Giành được lòng người

Câu hỏi thường gặp

收拢人心 nghĩa là gì?

收拢人心 (shōulǒngrénxīn) nghĩa là giành được lòng người.

收拢人心 đọc thế nào?

收拢人心 đọc là shōulǒngrénxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 收拢人心 là gì?

Âm Hán Việt của 收拢人心 là "thu lũng nhân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.