TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收支平衡点

shōuzhīpínghéngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收支平衡點

Âm Hán Việt THU CHI BÌNH HÀNH ĐIỂM

收支平衡点 nghĩa là điểm hòa vốn.

Nghĩa của 收支平衡点

shōuzhīpínghéngdiǎn

THU CHI BÌNH HÀNH ĐIỂMDanh từphồn thể 收支平衡點
  1. Điểm hòa vốn

Câu hỏi thường gặp

收支平衡点 nghĩa là gì?

收支平衡点 (shōuzhīpínghéngdiǎn) nghĩa là điểm hòa vốn.

收支平衡点 đọc thế nào?

收支平衡点 đọc là shōuzhīpínghéngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 收支平衡点 là gì?

Âm Hán Việt của 收支平衡点 là "thu chi bình hành điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.