收支平衡点 (shōuzhīpínghéngdiǎn) nghĩa là điểm hòa vốn.
收支平衡点 đọc thế nào?
收支平衡点 đọc là shōuzhīpínghéngdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 收支平衡点 là gì?
Âm Hán Việt của 收支平衡点 là "thu chi bình hành điểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.