TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收敛序列

shōuliǎnxùliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收斂序列

Âm Hán Việt THU LIỄM TỰ LIỆT

收敛序列 nghĩa là dãy hội tụ.

Nghĩa của 收敛序列

shōuliǎnxùliè

THU LIỄM TỰ LIỆTphồn thể 收斂序列
  1. Dãy hội tụ (toán)

Câu hỏi thường gặp

收敛序列 nghĩa là gì?

收敛序列 (shōuliǎnxùliè) nghĩa là dãy hội tụ.

收敛序列 đọc thế nào?

收敛序列 đọc là shōuliǎnxùliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 收敛序列 là gì?

Âm Hán Việt của 收敛序列 là "thu liễm tự liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.