TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收敛性

shōuliǎnxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收斂性

Âm Hán Việt THU LIỄM TÍNH

收敛性 nghĩa là tính hội tụ, tính làm se.

Nghĩa của 收敛性

shōuliǎnxìng

THU LIỄM TÍNHDanh từphồn thể 收斂性
  1. Tính hội tụ (toán)
  2. Tính làm se

Câu hỏi thường gặp

收敛性 nghĩa là gì?

收敛性 (shōuliǎnxìng) nghĩa là tính hội tụ, tính làm se.

收敛性 đọc thế nào?

收敛性 đọc là shōuliǎnxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 收敛性 là gì?

Âm Hán Việt của 收敛性 là "thu liễm tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.