收敛性 (shōuliǎnxìng) nghĩa là tính hội tụ, tính làm se.
收敛性 đọc thế nào?
收敛性 đọc là shōuliǎnxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 收敛性 là gì?
Âm Hán Việt của 收敛性 là "thu liễm tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.