收敛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 收斂
收敛 nghĩa là giảm bớt, làm cho biến mất, kiềm chế, kiểm soát.
Nghĩa của 收敛
shōuliǎn
THU LIỄMĐộng từphồn thể 收斂- Giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất
- Kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...)
- Làm se
- toán Hội tụ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收敛
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 收敛
Câu hỏi thường gặp
收敛 nghĩa là gì?
收敛 (shōuliǎn) nghĩa là giảm bớt, làm cho biến mất, kiềm chế, kiểm soát.
收敛 đọc thế nào?
收敛 đọc là shōuliǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 收敛 là gì?
Âm Hán Việt của 收敛 là "thu liễm".