TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收敛

shōuliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收斂

Âm Hán Việt THU LIỄM

收敛 nghĩa là giảm bớt, làm cho biến mất, kiềm chế, kiểm soát.

Nghĩa của 收敛

shōuliǎn

THU LIỄMĐộng từphồn thể 收斂
  1. Giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất
  2. Kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...)
  3. Làm se
  4. toán Hội tụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收敛

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 收敛

Câu hỏi thường gặp

收敛 nghĩa là gì?

收敛 (shōuliǎn) nghĩa là giảm bớt, làm cho biến mất, kiềm chế, kiểm soát.

收敛 đọc thế nào?

收敛 đọc là shōuliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 收敛 là gì?

Âm Hán Việt của 收敛 là "thu liễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.