Bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方 (fùfāng)
Câu hỏi thường gặp
收方 nghĩa là gì?
收方 (shōufāng) nghĩa là bên nhận, người nhận.
收方 đọc thế nào?
收方 đọc là shōufāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 收方 là gì?
Âm Hán Việt của 收方 là "thu phương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.