TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收敛锋芒

shōuliǎnfēngmáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收斂鋒芒

Âm Hán Việt THU LIỄM PHONG MANG

收敛锋芒 nghĩa là thu mình lại, tỏ ra khiêm tốn.

Nghĩa của 收敛锋芒

shōuliǎnfēngmáng

THU LIỄM PHONG MANGphồn thể 收斂鋒芒
  1. Thu mình lại
  2. Tỏ ra khiêm tốn

Câu hỏi thường gặp

收敛锋芒 nghĩa là gì?

收敛锋芒 (shōuliǎnfēngmáng) nghĩa là thu mình lại, tỏ ra khiêm tốn.

收敛锋芒 đọc thế nào?

收敛锋芒 đọc là shōuliǎnfēngmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 收敛锋芒 là gì?

Âm Hán Việt của 收敛锋芒 là "thu liễm phong mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.