TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收旗卷伞

shōuqíjuǎnsǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收旗卷傘

Âm Hán Việt THU KỲ QUYỂN TẢN

收旗卷伞 nghĩa là cuộn cờ và dù, ngừng việc đang làm.

Nghĩa của 收旗卷伞

shōuqíjuǎnsǎn

THU KỲ QUYỂN TẢNphồn thể 收旗卷傘
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cuộn cờ và dù
  2. nghĩa bóng Ngừng việc đang làm

Câu hỏi thường gặp

收旗卷伞 nghĩa là gì?

收旗卷伞 (shōuqíjuǎnsǎn) nghĩa là cuộn cờ và dù, ngừng việc đang làm.

收旗卷伞 đọc thế nào?

收旗卷伞 đọc là shōuqíjuǎnsǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 收旗卷伞 là gì?

Âm Hán Việt của 收旗卷伞 là "thu kỳ quyển tản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.