TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收服

shōufú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU PHỤC

收服 nghĩa là chinh phục, buộc phải đầu hàng.

Nghĩa của 收服

shōufú

THU PHỤCĐộng từ
  1. Chinh phục
  2. Buộc phải đầu hàng
  3. Khiến phải quy phục
  4. Xoa dịu

Câu hỏi thường gặp

收服 nghĩa là gì?

收服 (shōufú) nghĩa là chinh phục, buộc phải đầu hàng.

收服 đọc thế nào?

收服 đọc là shōufú (pinyin).

Âm Hán Việt của 收服 là gì?

Âm Hán Việt của 收服 là "thu phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.