TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收束

shōushù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU THÚC

收束 nghĩa là thắt lại, làm chặt.

Nghĩa của 收束

shōushù

THU THÚCĐộng từ
  1. Thắt lại
  2. Làm chặt
  3. Gom (suy nghĩ)
  4. Kết thúc
  5. Đóng gói (cho chuyến đi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收束

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

收束 nghĩa là gì?

收束 (shōushù) nghĩa là thắt lại, làm chặt.

收束 đọc thế nào?

收束 đọc là shōushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 收束 là gì?

Âm Hán Việt của 收束 là "thu thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.