TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收获节

shōuhuòjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收穫節

Âm Hán Việt THU HOẠCH TIẾT

收获节 nghĩa là lễ hội thu hoạch.

Nghĩa của 收获节

shōuhuòjié

THU HOẠCH TIẾTphồn thể 收穫節
  1. Lễ hội thu hoạch

Câu hỏi thường gặp

收获节 nghĩa là gì?

收获节 (shōuhuòjié) nghĩa là lễ hội thu hoạch.

收获节 đọc thế nào?

收获节 đọc là shōuhuòjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 收获节 là gì?

Âm Hán Việt của 收获节 là "thu hoạch tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.