TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收藏

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shōucáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU TÀNG

收藏 nghĩa là sưu tầm, cất giữ an toàn, trang sưu tập.

Nghĩa của 收藏

shōucáng

THU TÀNGĐộng từ
  1. Sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu
  2. Trang sưu tập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收藏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 收藏

Câu hỏi thường gặp

收藏 nghĩa là gì?

收藏 (shōucáng) nghĩa là sưu tầm, cất giữ an toàn, trang sưu tập.

收藏 đọc thế nào?

收藏 đọc là shōucáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 收藏 là gì?

Âm Hán Việt của 收藏 là "thu tàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.