TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收购

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shōugòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收購

Âm Hán Việt THU CẤU

收购 nghĩa là mua, thu mua.

Nghĩa của 收购

shōugòu

THU CẤUĐộng từphồn thể 收購
  1. Mua; thu mua; thu nhận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收购

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

收购 nghĩa là gì?

收购 (shōugòu) nghĩa là mua, thu mua.

收购 đọc thế nào?

收购 đọc là shōugòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 收购 là gì?

Âm Hán Việt của 收购 là "thu cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.