收购
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 收購
收购 nghĩa là mua, thu mua.
Nghĩa của 收购
shōugòu
THU CẤUĐộng từphồn thể 收購- Mua; thu mua; thu nhận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收购
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
收购 nghĩa là gì?
收购 (shōugòu) nghĩa là mua, thu mua.
收购 đọc thế nào?
收购 đọc là shōugòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 收购 là gì?
Âm Hán Việt của 收购 là "thu cấu".