收银机 (shōuyínjī) nghĩa là máy tính tiền, quầy thanh toán.
收银机 đọc thế nào?
收银机 đọc là shōuyínjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 收银机 là gì?
Âm Hán Việt của 收银机 là "thu ngân cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.