TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改变形像

gǎibiànxíngxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改變形像

Âm Hán Việt CẢI BIẾN HÌNH TƯỢNG

改变形像 nghĩa là sự hiển dung.

Nghĩa của 改变形像

gǎibiànxíngxiàng

CẢI BIẾN HÌNH TƯỢNGphồn thể 改變形像
  1. Sự hiển dung

Câu hỏi thường gặp

改变形像 nghĩa là gì?

改变形像 (gǎibiànxíngxiàng) nghĩa là sự hiển dung.

改变形像 đọc thế nào?

改变形像 đọc là gǎibiànxíngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 改变形像 là gì?

Âm Hán Việt của 改变形像 là "cải biến hình tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.