TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改嘴

gǎizuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI CHỦY

改嘴 nghĩa là phủ nhận, thay đổi lời nói.

Nghĩa của 改嘴

gǎizuǐ

CẢI CHỦY
  1. Phủ nhận
  2. Thay đổi lời nói

Câu hỏi thường gặp

改嘴 nghĩa là gì?

改嘴 (gǎizuǐ) nghĩa là phủ nhận, thay đổi lời nói.

改嘴 đọc thế nào?

改嘴 đọc là gǎizuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 改嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 改嘴 là "cải chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.