TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改天

gǎitiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI THIÊN

改天 nghĩa là ngày khác, lúc khác.

Nghĩa của 改天

gǎitiān

CẢI THIÊNPhó từ
  1. Ngày khác
  2. Lúc khác
  3. Tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.)
  4. Hẹn lần sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 改天

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

改天 nghĩa là gì?

改天 (gǎitiān) nghĩa là ngày khác, lúc khác.

改天 đọc thế nào?

改天 đọc là gǎitiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 改天 là gì?

Âm Hán Việt của 改天 là "cải thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.