改嫁
giọng máy của trình duyệt
改嫁 nghĩa là tái hôn.
Nghĩa của 改嫁
gǎijià
CẢI GIÁĐộng từ- Tái hôn (đối với phụ nữ)
Câu hỏi thường gặp
改嫁 nghĩa là gì?
改嫁 (gǎijià) nghĩa là tái hôn.
改嫁 đọc thế nào?
改嫁 đọc là gǎijià (pinyin).
Âm Hán Việt của 改嫁 là gì?
Âm Hán Việt của 改嫁 là "cải giá".