改头换面
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 改頭換面
改头换面 nghĩa là Thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích).
Nghĩa của 改头换面
gǎitóuhuànmiàn
CẢI ĐẦU HOÁN DIỆNCụm từphồn thể 改頭換面- thành ngữ Thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích)
- Đài Loan, không chỉ trích Thay đổi đáng kể
- Trải qua biến đổi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 改头换面
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
改头换面 nghĩa là gì?
改头换面 (gǎitóuhuànmiàn) nghĩa là Thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích).
改头换面 đọc thế nào?
改头换面 đọc là gǎitóuhuànmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 改头换面 là gì?
Âm Hán Việt của 改头换面 là "cải đầu hoán diện".