TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改头换面

gǎitóuhuànmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改頭換面

Âm Hán Việt CẢI ĐẦU HOÁN DIỆN

改头换面 nghĩa là Thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích).

Nghĩa của 改头换面

gǎitóuhuànmiàn

CẢI ĐẦU HOÁN DIỆNCụm từphồn thể 改頭換面
  1. thành ngữ Thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích)
  2. Đài Loan, không chỉ trích Thay đổi đáng kể
  3. Trải qua biến đổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 改头换面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

改头换面 nghĩa là gì?

改头换面 (gǎitóuhuànmiàn) nghĩa là Thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích).

改头换面 đọc thế nào?

改头换面 đọc là gǎitóuhuànmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 改头换面 là gì?

Âm Hán Việt của 改头换面 là "cải đầu hoán diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.