改换门庭 nghĩa là Cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến.
Nghĩa của 改换门庭
gǎihuànméntíng
CẢI HOÁN MÔN ĐÌNHphồn thể 改換門庭
Cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến
Đổi sang người bảo trợ mới
Câu hỏi thường gặp
改换门庭 nghĩa là gì?
改换门庭 (gǎihuànméntíng) nghĩa là Cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến.
改换门庭 đọc thế nào?
改换门庭 đọc là gǎihuànméntíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 改换门庭 là gì?
Âm Hán Việt của 改换门庭 là "cải hoán môn đình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.