TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改日

gǎirì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI NHẬT

改日 nghĩa là một ngày khác, một ngày nào đó.

Nghĩa của 改日

gǎirì

CẢI NHẬTPhó từ
  1. Một ngày khác
  2. Một ngày nào đó

Câu hỏi thường gặp

改日 nghĩa là gì?

改日 (gǎirì) nghĩa là một ngày khác, một ngày nào đó.

改日 đọc thế nào?

改日 đọc là gǎirì (pinyin).

Âm Hán Việt của 改日 là gì?

Âm Hán Việt của 改日 là "cải nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.