改掉
giọng máy của trình duyệt
改掉 nghĩa là bỏ thói quen xấu.
Nghĩa của 改掉
gǎidiào
Động từ- Bỏ thói quen xấu
Câu hỏi thường gặp
改掉 nghĩa là gì?
改掉 (gǎidiào) nghĩa là bỏ thói quen xấu.
改掉 đọc thế nào?
改掉 đọc là gǎidiào (pinyin).
改掉 nghĩa là bỏ thói quen xấu.
改掉 (gǎidiào) nghĩa là bỏ thói quen xấu.
改掉 đọc là gǎidiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.