TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改掉

gǎidiào giọng máy của trình duyệt

改掉 nghĩa là bỏ thói quen xấu.

Nghĩa của 改掉

gǎidiào

Động từ
  1. Bỏ thói quen xấu

Câu hỏi thường gặp

改掉 nghĩa là gì?

改掉 (gǎidiào) nghĩa là bỏ thói quen xấu.

改掉 đọc thế nào?

改掉 đọc là gǎidiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.