改观 (gǎiguān) nghĩa là thay đổi diện mạo, sửa đổi quan điểm.
改观 đọc thế nào?
改观 đọc là gǎiguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 改观 là gì?
Âm Hán Việt của 改观 là "cải quan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.