TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改选

gǎixuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改選

Âm Hán Việt CẢI TUYỂN

改选 nghĩa là tái bầu cử, bầu lại.

Nghĩa của 改选

gǎixuǎn

CẢI TUYỂNĐộng từphồn thể 改選
  1. Tái bầu cử
  2. Bầu lại

Câu hỏi thường gặp

改选 nghĩa là gì?

改选 (gǎixuǎn) nghĩa là tái bầu cử, bầu lại.

改选 đọc thế nào?

改选 đọc là gǎixuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 改选 là gì?

Âm Hán Việt của 改选 là "cải tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.