TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改锥

gǎizhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改錐

Âm Hán Việt CẢI TRÙY
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

改锥 nghĩa là cây tua vít.

Nghĩa của 改锥

gǎizhuī

CẢI TRÙYDanh từphồn thể 改錐
  1. Cây tua vít

Câu hỏi thường gặp

改锥 nghĩa là gì?

改锥 (gǎizhuī) nghĩa là cây tua vít.

改锥 đọc thế nào?

改锥 đọc là gǎizhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 改锥 là gì?

Âm Hán Việt của 改锥 là "cải trùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.