của một đơn vị Chuyển sang trực thuộc (cơ quan khác)
Câu hỏi thường gặp
改隶 nghĩa là gì?
改隶 (gǎilì) nghĩa là chuyển sang trực thuộc.
改隶 đọc thế nào?
改隶 đọc là gǎilì (pinyin).
Âm Hán Việt của 改隶 là gì?
Âm Hán Việt của 改隶 là "cải lệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.