TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改隶

gǎilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改隸

Âm Hán Việt CẢI LỆ

改隶 nghĩa là chuyển sang trực thuộc.

Nghĩa của 改隶

gǎilì

CẢI LỆphồn thể 改隸
  1. của một đơn vị Chuyển sang trực thuộc (cơ quan khác)

Câu hỏi thường gặp

改隶 nghĩa là gì?

改隶 (gǎilì) nghĩa là chuyển sang trực thuộc.

改隶 đọc thế nào?

改隶 đọc là gǎilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 改隶 là gì?

Âm Hán Việt của 改隶 là "cải lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.