TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻伐

gōngfá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG PHẠT

攻伐 nghĩa là tấn công, tập kích.

Nghĩa của 攻伐

gōngfá

CÔNG PHẠTĐộng từ
  1. Tấn công
  2. Tập kích
  3. thuốc Mạnh

Câu hỏi thường gặp

攻伐 nghĩa là gì?

攻伐 (gōngfá) nghĩa là tấn công, tập kích.

攻伐 đọc thế nào?

攻伐 đọc là gōngfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻伐 là gì?

Âm Hán Việt của 攻伐 là "công phạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.