TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻克

gōngkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG KHẮC

攻克 nghĩa là chiếm được, chinh phục.

Nghĩa của 攻克

gōngkè

CÔNG KHẮCĐộng từ
  1. Chiếm được
  2. Chinh phục
  3. Khắc phục
  4. Giải quyết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攻克

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

攻克 nghĩa là gì?

攻克 (gōngkè) nghĩa là chiếm được, chinh phục.

攻克 đọc thế nào?

攻克 đọc là gōngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻克 là gì?

Âm Hán Việt của 攻克 là "công khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.