TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻入

gōngrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG NHẬP

攻入 nghĩa là xâm nhập, ghi bàn.

Nghĩa của 攻入

gōngrù

CÔNG NHẬP
  1. Xâm nhập
  2. Ghi bàn (thể thao)

Câu hỏi thường gặp

攻入 nghĩa là gì?

攻入 (gōngrù) nghĩa là xâm nhập, ghi bàn.

攻入 đọc thế nào?

攻入 đọc là gōngrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻入 là gì?

Âm Hán Việt của 攻入 là "công nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.